Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 13 tháng 4 năm 1961

Thứ Năm, ngày 28/2 âm lịch – ngày Bính Tý, tháng Tân Mão, năm Tân Sửu.

Dương lịch 13 Tháng 4, 1961 Thứ Năm
Âm lịch 28 Tháng Hai (thiếu) Năm Tân Sửu
Ngày
Bính Tý
Tháng
Tân Mão
Năm
Tân Sửu
Tiết khí
Thanh minh

Ngày hoàng đạo Tư Mệnh · Trực Thành · Sao Khuê

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 13/4/1961 hợp làm việc gì?

Ngày 13/4/1961 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Tư Mệnh – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Thành Rất tốt

Nên: khai trương, cưới hỏi, nhập trạch, khởi công, ký kết.

Kiêng: kiện tụng, tranh chấp.

Sao Khuê Sao xấu

Khuê Mộc Lang (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Bính Hỏa, Tý Thủy: chi khắc can (Thủy khắc Hỏa).

Nạp âm ngày: Giản Hạ Thủy; năm Tân Sửu: Bích Thượng Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Bính bất tu táo, tất kiến hỏa ương – Không nên sửa bếp, đề phòng hỏa hoạn.

Tý bất vấn bốc, tự nhạ tai ương – Không nên gieo quẻ, xem bói.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Sửu · Tam hợp: Thìn, Thân · Xung: tuổi Ngọ

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 13/4/1961

Ngày 13/4/1961 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 13/4/1961 dương lịch là ngày 28 tháng Hai năm Tân Sửu (28/2/1961 âm lịch).

Ngày 13/4/1961 là ngày gì?

Đây là ngày Bính Tý, tháng Tân Mão, năm Tân Sửu (năm con Trâu), tiết Thanh minh, ngày hoàng đạo Tư Mệnh.

Ngày 13/4/1961 là thứ mấy?

Ngày 13/4/1961 là thứ năm.

Ngày 13/4/1961 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Thành (rất tốt), sao Khuê (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 13/4/1961

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›