Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 23 tháng 4 năm 1961

Chủ Nhật, ngày 9/3 âm lịch – ngày Bính Tuất, tháng Nhâm Thìn, năm Tân Sửu.

Dương lịch 23 Tháng 4, 1961 Chủ Nhật
Âm lịch 9 Tháng Ba (thiếu) Năm Tân Sửu
Ngày
Bính Tuất
Tháng
Nhâm Thìn
Năm
Tân Sửu
Tiết khí
Cốc vũ

Ngày hắc đạo Bạch Hổ · Trực Phá · Sao Tinh

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 23/4/1961 hợp làm việc gì?

Ngày 23/4/1961 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Bạch Hổ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Tinh Sao xấu

Tinh Nhật Mã (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Bính Hỏa, Tuất Thổ: can sinh chi (Hỏa sinh Thổ).

Nạp âm ngày: Ốc Thượng Thổ; năm Tân Sửu: Bích Thượng Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Bính bất tu táo, tất kiến hỏa ương – Không nên sửa bếp, đề phòng hỏa hoạn.

Tuất bất cật khuyển, tác quái thượng sàng – Kiêng ăn thịt chó.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mão · Tam hợp: Dần, Ngọ · Xung: tuổi Thìn

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 23/4/1961

Ngày 23/4/1961 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 23/4/1961 dương lịch là ngày 9 tháng Ba năm Tân Sửu (9/3/1961 âm lịch).

Ngày 23/4/1961 là ngày gì?

Đây là ngày Bính Tuất, tháng Nhâm Thìn, năm Tân Sửu (năm con Trâu), tiết Cốc vũ, ngày hắc đạo Bạch Hổ.

Ngày 23/4/1961 là thứ mấy?

Ngày 23/4/1961 là chủ nhật.

Ngày 23/4/1961 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Bạch Hổ), trực Phá (xấu), sao Tinh (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 23/4/1961

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›