Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 11 tháng 4 năm 1961

Thứ Ba, ngày 26/2 âm lịch – ngày Giáp Tuất, tháng Tân Mão, năm Tân Sửu.

Dương lịch 11 Tháng 4, 1961 Thứ Ba
Âm lịch 26 Tháng Hai (thiếu) Năm Tân Sửu
Ngày
Giáp Tuất
Tháng
Tân Mão
Năm
Tân Sửu
Tiết khí
Thanh minh

Ngày hắc đạo Thiên Lao · Trực Phá · Sao Thất

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 11/4/1961 hợp làm việc gì?

Ngày 11/4/1961 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Lao – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Thất Sao tốt

Thất Hỏa Trư (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Giáp Mộc, Tuất Thổ: can khắc chi (Mộc khắc Thổ).

Nạp âm ngày: Sơn Đầu Hỏa; năm Tân Sửu: Bích Thượng Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Giáp bất khai thương, tài vật hao tán – Không nên mở kho, xuất tiền của lớn, dễ hao tán.

Tuất bất cật khuyển, tác quái thượng sàng – Kiêng ăn thịt chó.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mão · Tam hợp: Dần, Ngọ · Xung: tuổi Thìn

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 11/4/1961

Ngày 11/4/1961 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 11/4/1961 dương lịch là ngày 26 tháng Hai năm Tân Sửu (26/2/1961 âm lịch).

Ngày 11/4/1961 là ngày gì?

Đây là ngày Giáp Tuất, tháng Tân Mão, năm Tân Sửu (năm con Trâu), tiết Thanh minh, ngày hắc đạo Thiên Lao.

Ngày 11/4/1961 là thứ mấy?

Ngày 11/4/1961 là thứ ba.

Ngày 11/4/1961 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Lao), trực Phá (xấu), sao Thất (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 11/4/1961

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›