Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 9 tháng 3 năm 1900

Thứ Sáu, ngày 9/2 âm lịch – ngày Tân Tỵ, tháng Kỷ Mão, năm Canh Tý.

Dương lịch 9 Tháng 3, 1900 Thứ Sáu
Âm lịch 9 Tháng Hai (đủ) Năm Canh Tý
Ngày
Tân Tỵ
Tháng
Kỷ Mão
Năm
Canh Tý
Tiết khí
Kinh trập

Ngày hắc đạo Chu Tước · Trực Mãn · Sao Lâu

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 9/3/1900 hợp làm việc gì?

Ngày 9/3/1900 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Chu Tước – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Mãn Tốt

Nên: cầu tài, buôn bán, nhập kho, cúng tế, thu nợ.

Kiêng: kiện tụng, nhậm chức, nhận việc mới.

Sao Lâu Sao tốt

Lâu Kim Cẩu (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Tân Kim, Tỵ Hỏa: chi khắc can (Hỏa khắc Kim).

Nạp âm ngày: Bạch Lạp Kim; năm Canh Tý: Bích Thượng Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Tỵ bất viễn hành, tài vật phục tàng – Không nên đi xa.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thân · Tam hợp: Dậu, Sửu · Xung: tuổi Hợi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 9/3/1900

Ngày 9/3/1900 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 9/3/1900 dương lịch là ngày 9 tháng Hai năm Canh Tý (9/2/1900 âm lịch).

Ngày 9/3/1900 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Tỵ, tháng Kỷ Mão, năm Canh Tý (năm con Chuột), tiết Kinh trập, ngày hắc đạo Chu Tước.

Ngày 9/3/1900 là thứ mấy?

Ngày 9/3/1900 là thứ sáu.

Ngày 9/3/1900 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Chu Tước), trực Mãn (tốt), sao Lâu (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 9/3/1900

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›