Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 5 tháng 3 năm 1900

Thứ Hai, ngày 5/2 âm lịch – ngày Đinh Sửu, tháng Kỷ Mão, năm Canh Tý.

Dương lịch 5 Tháng 3, 1900 Thứ Hai
Âm lịch 5 Tháng Hai (đủ) Năm Canh Tý
Ngày
Đinh Sửu
Tháng
Kỷ Mão
Năm
Canh Tý
Tiết khí
Vũ thủy

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Bế · Sao Nguy

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 5/3/1900 hợp làm việc gì?

  • Cưới hỏi Không nên (Nguyệt kỵ, trực Bế, hắc đạo, sao Nguy xấu)
  • Khai trương Không nên (Nguyệt kỵ, trực Bế, hắc đạo, sao Nguy xấu)
  • Chuyển nhà, nhập trạch Không nên (Nguyệt kỵ, trực Bế, hắc đạo, sao Nguy xấu)
  • Động thổ, xây nhà Không nên (Nguyệt kỵ, trực Bế, hắc đạo, sao Nguy xấu)
  • Mua xe Không nên (Nguyệt kỵ, trực Bế, hắc đạo, sao Nguy xấu)
  • Ký hợp đồng Không nên (Nguyệt kỵ, trực Bế, hắc đạo, sao Nguy xấu)
  • Xuất hành, đi xa Không nên (Nguyệt kỵ, trực Bế, hắc đạo, sao Nguy xấu)
  • Cắt tóc Không nên (Nguyệt kỵ, trực Bế, hắc đạo, sao Nguy xấu)

Ngày 5/3/1900 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Nguy Sao xấu

Nguy Nguyệt Yến (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Đinh Hỏa, Sửu Thổ: can sinh chi (Hỏa sinh Thổ).

Nạp âm ngày: Giản Hạ Thủy; năm Canh Tý: Bích Thượng Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Sửu bất quán đái, chủ bất hoàn hương – Không nên làm lễ đội mũ, nhậm chức.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tý · Tam hợp: Tỵ, Dậu · Xung: tuổi Mùi

  • Ngày Nguyệt kỵ: theo dân gian, nên tránh đi xa, khai trương.

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 5/3/1900

Ngày 5/3/1900 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 5/3/1900 dương lịch là ngày 5 tháng Hai năm Canh Tý (5/2/1900 âm lịch).

Ngày 5/3/1900 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Sửu, tháng Kỷ Mão, năm Canh Tý (năm con Chuột), tiết Vũ thủy, ngày hắc đạo Câu Trần.

Ngày 5/3/1900 là thứ mấy?

Ngày 5/3/1900 là thứ hai.

Ngày 5/3/1900 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Bế (xấu), sao Nguy (sao xấu). Ngày phạm Nguyệt kỵ, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 5/3/1900

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›