Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 11 tháng 3 năm 1900

Chủ Nhật, ngày 11/2 âm lịch – ngày Quý Mùi, tháng Kỷ Mão, năm Canh Tý.

Dương lịch 11 Tháng 3, 1900 Chủ Nhật
Âm lịch 11 Tháng Hai (đủ) Năm Canh Tý
Ngày
Quý Mùi
Tháng
Kỷ Mão
Năm
Canh Tý
Tiết khí
Kinh trập

Ngày hoàng đạo Kim Đường · Trực Định · Sao Mão

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 11/3/1900 hợp làm việc gì?

Ngày 11/3/1900 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Định Tốt

Nên: cưới hỏi, mua bán, nhập học, làm giấy tờ, nhập trạch.

Kiêng: kiện tụng, xuất hành xa, chữa bệnh.

Sao Mão Sao xấu

Mão Nhật Kê (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Quý Thủy, Mùi Thổ: chi khắc can (Thổ khắc Thủy).

Nạp âm ngày: Dương Liễu Mộc; năm Canh Tý: Bích Thượng Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường – Không nên kiện tụng, lý lẽ dễ yếu thế.

Mùi bất phục dược, độc khí nhập tràng – Kiêng bắt đầu uống thuốc mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Ngọ · Tam hợp: Hợi, Mão · Xung: tuổi Sửu

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 11/3/1900

Ngày 11/3/1900 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 11/3/1900 dương lịch là ngày 11 tháng Hai năm Canh Tý (11/2/1900 âm lịch).

Ngày 11/3/1900 là ngày gì?

Đây là ngày Quý Mùi, tháng Kỷ Mão, năm Canh Tý (năm con Chuột), tiết Kinh trập, ngày hoàng đạo Kim Đường.

Ngày 11/3/1900 là thứ mấy?

Ngày 11/3/1900 là chủ nhật.

Ngày 11/3/1900 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Đường), trực Định (tốt), sao Mão (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 11/3/1900

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›