Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 6 tháng 3 năm 1900

Thứ Ba, ngày 6/2 âm lịch – ngày Mậu Dần, tháng Kỷ Mão, năm Canh Tý.

Dương lịch 6 Tháng 3, 1900 Thứ Ba
Âm lịch 6 Tháng Hai (đủ) Năm Canh Tý
Ngày
Mậu Dần
Tháng
Kỷ Mão
Năm
Canh Tý
Tiết khí
Kinh trập

Ngày hoàng đạo Thanh Long · Trực Bế · Sao Thất

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 6/3/1900 hợp làm việc gì?

Ngày 6/3/1900 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thanh Long – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Thất Sao tốt

Thất Hỏa Trư (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Mậu Thổ, Dần Mộc: chi khắc can (Mộc khắc Thổ).

Nạp âm ngày: Thành Đầu Thổ; năm Canh Tý: Bích Thượng Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.

Dần bất tế tự, quỷ thần bất thường – Không nên cúng tế lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Hợi · Tam hợp: Ngọ, Tuất · Xung: tuổi Thân

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 6/3/1900

Ngày 6/3/1900 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 6/3/1900 dương lịch là ngày 6 tháng Hai năm Canh Tý (6/2/1900 âm lịch).

Ngày 6/3/1900 là ngày gì?

Đây là ngày Mậu Dần, tháng Kỷ Mão, năm Canh Tý (năm con Chuột), tiết Kinh trập, ngày hoàng đạo Thanh Long.

Ngày 6/3/1900 là thứ mấy?

Ngày 6/3/1900 là thứ ba.

Ngày 6/3/1900 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Thanh Long), trực Bế (xấu), sao Thất (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 6/3/1900

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›