Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 2 tháng 3 năm 1900

Thứ Sáu, ngày 2/2 âm lịch – ngày Giáp Tuất, tháng Kỷ Mão, năm Canh Tý.

Dương lịch 2 Tháng 3, 1900 Thứ Sáu
Âm lịch 2 Tháng Hai (đủ) Năm Canh Tý
Ngày
Giáp Tuất
Tháng
Kỷ Mão
Năm
Canh Tý
Tiết khí
Vũ thủy

Ngày hắc đạo Thiên Lao · Trực Thành · Sao Ngưu

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 2/3/1900 hợp làm việc gì?

Ngày 2/3/1900 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Lao – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Thành Rất tốt

Nên: khai trương, cưới hỏi, nhập trạch, khởi công, ký kết.

Kiêng: kiện tụng, tranh chấp.

Sao Ngưu Sao xấu

Ngưu Kim Ngưu (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Giáp Mộc, Tuất Thổ: can khắc chi (Mộc khắc Thổ).

Nạp âm ngày: Sơn Đầu Hỏa; năm Canh Tý: Bích Thượng Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Giáp bất khai thương, tài vật hao tán – Không nên mở kho, xuất tiền của lớn, dễ hao tán.

Tuất bất cật khuyển, tác quái thượng sàng – Kiêng ăn thịt chó.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mão · Tam hợp: Dần, Ngọ · Xung: tuổi Thìn

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 2/3/1900

Ngày 2/3/1900 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 2/3/1900 dương lịch là ngày 2 tháng Hai năm Canh Tý (2/2/1900 âm lịch).

Ngày 2/3/1900 là ngày gì?

Đây là ngày Giáp Tuất, tháng Kỷ Mão, năm Canh Tý (năm con Chuột), tiết Vũ thủy, ngày hắc đạo Thiên Lao.

Ngày 2/3/1900 là thứ mấy?

Ngày 2/3/1900 là thứ sáu.

Ngày 2/3/1900 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Lao), trực Thành (rất tốt), sao Ngưu (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 2/3/1900

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›