Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 4 tháng 3 năm 1900

Chủ Nhật, ngày 4/2 âm lịch – ngày Bính Tý, tháng Kỷ Mão, năm Canh Tý.

Dương lịch 4 Tháng 3, 1900 Chủ Nhật
Âm lịch 4 Tháng Hai (đủ) Năm Canh Tý
Ngày
Bính Tý
Tháng
Kỷ Mão
Năm
Canh Tý
Tiết khí
Vũ thủy

Ngày hoàng đạo Tư Mệnh · Trực Khai · Sao Hư

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 4/3/1900 hợp làm việc gì?

Ngày 4/3/1900 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Tư Mệnh – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Khai Rất tốt

Nên: khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập học, xuất hành.

Kiêng: chôn cất, việc tang.

Sao Hư Sao xấu

Hư Nhật Thử (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Bính Hỏa, Tý Thủy: chi khắc can (Thủy khắc Hỏa).

Nạp âm ngày: Giản Hạ Thủy; năm Canh Tý: Bích Thượng Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Bính bất tu táo, tất kiến hỏa ương – Không nên sửa bếp, đề phòng hỏa hoạn.

Tý bất vấn bốc, tự nhạ tai ương – Không nên gieo quẻ, xem bói.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Sửu · Tam hợp: Thìn, Thân · Xung: tuổi Ngọ

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 4/3/1900

Ngày 4/3/1900 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 4/3/1900 dương lịch là ngày 4 tháng Hai năm Canh Tý (4/2/1900 âm lịch).

Ngày 4/3/1900 là ngày gì?

Đây là ngày Bính Tý, tháng Kỷ Mão, năm Canh Tý (năm con Chuột), tiết Vũ thủy, ngày hoàng đạo Tư Mệnh.

Ngày 4/3/1900 là thứ mấy?

Ngày 4/3/1900 là chủ nhật.

Ngày 4/3/1900 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Khai (rất tốt), sao Hư (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 4/3/1900

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›