Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 9 tháng 2 năm 2097

Thứ Bảy, ngày 28/12 âm lịch – ngày Đinh Mão, tháng Tân Sửu, năm Bính Thìn.

Dương lịch 9 Tháng 2, 2097 Thứ Bảy
Âm lịch 28 Tháng Chạp (đủ) Năm Bính Thìn
Ngày
Đinh Mão
Tháng
Tân Sửu
Năm
Bính Thìn
Tiết khí
Lập xuân

Ngày hoàng đạo Kim Đường · Trực Trừ · Sao Nữ

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 9/2/2097 hợp làm việc gì?

Ngày 9/2/2097 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Trừ Tốt vừa

Nên: dọn dẹp, chữa bệnh, cắt bỏ điều cũ, cúng giải hạn.

Kiêng: cưới hỏi, ký hợp đồng lớn, đi xa.

Sao Nữ Sao xấu

Nữ Thổ Bức (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Đinh Hỏa, Mão Mộc: chi sinh can (Mộc sinh Hỏa).

Nạp âm ngày: Lư Trung Hỏa; năm Bính Thìn: Sa Trung Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Mão bất xuyên tỉnh, tuyền thủy bất hương – Không nên đào giếng.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tuất · Tam hợp: Mùi, Hợi · Xung: tuổi Dậu

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 9/2/2097

Ngày 9/2/2097 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 9/2/2097 dương lịch là ngày 28 tháng Chạp năm Bính Thìn (28/12/2096 âm lịch).

Ngày 9/2/2097 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Mão, tháng Tân Sửu, năm Bính Thìn (năm con Rồng), tiết Lập xuân, ngày hoàng đạo Kim Đường.

Ngày 9/2/2097 là thứ mấy?

Ngày 9/2/2097 là thứ bảy.

Ngày 9/2/2097 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Đường), trực Trừ (tốt vừa), sao Nữ (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 9/2/2097

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›