Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 22 tháng 2 năm 2097

Thứ Sáu, ngày 11/1 âm lịch – ngày Canh Thìn, tháng Nhâm Dần, năm Đinh Tỵ.

Dương lịch 22 Tháng 2, 2097 Thứ Sáu
Âm lịch 11 Tháng Giêng (đủ) Năm Đinh Tỵ
Ngày
Canh Thìn
Tháng
Nhâm Dần
Năm
Đinh Tỵ
Tiết khí
Vũ thủy

Ngày hoàng đạo Kim Quỹ · Trực Mãn · Sao Quỷ

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 22/2/2097 hợp làm việc gì?

Ngày 22/2/2097 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Quỹ – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Mãn Tốt

Nên: cầu tài, buôn bán, nhập kho, cúng tế, thu nợ.

Kiêng: kiện tụng, nhậm chức, nhận việc mới.

Sao Quỷ Sao xấu

Quỷ Kim Dương (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Canh Kim, Thìn Thổ: chi sinh can (Thổ sinh Kim).

Nạp âm ngày: Bạch Lạp Kim; năm Đinh Tỵ: Sa Trung Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trướng – Không nên dệt vải, mắc khung cửi.

Thìn bất khốc khấp, tất chủ trọng tang – Kiêng khóc lóc, than vãn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dậu · Tam hợp: Thân, Tý · Xung: tuổi Tuất

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 22/2/2097

Ngày 22/2/2097 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 22/2/2097 dương lịch là ngày 11 tháng Giêng năm Đinh Tỵ (11/1/2097 âm lịch).

Ngày 22/2/2097 là ngày gì?

Đây là ngày Canh Thìn, tháng Nhâm Dần, năm Đinh Tỵ (năm con Rắn), tiết Vũ thủy, ngày hoàng đạo Kim Quỹ.

Ngày 22/2/2097 là thứ mấy?

Ngày 22/2/2097 là thứ sáu.

Ngày 22/2/2097 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Mãn (tốt), sao Quỷ (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 22/2/2097

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›