Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 15 tháng 2 năm 2097

Thứ Sáu, ngày 4/1 âm lịch – ngày Quý Dậu, tháng Nhâm Dần, năm Đinh Tỵ.

Dương lịch 15 Tháng 2, 2097 Thứ Sáu
Âm lịch 4 Tháng Giêng (đủ) Năm Đinh Tỵ
Ngày
Quý Dậu
Tháng
Nhâm Dần
Năm
Đinh Tỵ
Tiết khí
Lập xuân

Ngày hắc đạo Nguyên Vũ · Trực Nguy · Sao Lâu

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 15/2/2097 hợp làm việc gì?

Ngày 15/2/2097 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Nguyên Vũ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Nguy Xấu

Nên: cúng lễ, việc nhỏ trong nhà.

Kiêng: leo cao, đi đường thủy, việc mạo hiểm.

Sao Lâu Sao tốt

Lâu Kim Cẩu (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Quý Thủy, Dậu Kim: chi sinh can (Kim sinh Thủy).

Nạp âm ngày: Kiếm Phong Kim; năm Đinh Tỵ: Sa Trung Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường – Không nên kiện tụng, lý lẽ dễ yếu thế.

Dậu bất hội khách, tân chủ hữu thương – Không nên mở tiệc, tiếp khách lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thìn · Tam hợp: Sửu, Tỵ · Xung: tuổi Mão

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 15/2/2097

Ngày 15/2/2097 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 15/2/2097 dương lịch là ngày 4 tháng Giêng năm Đinh Tỵ (4/1/2097 âm lịch).

Ngày 15/2/2097 là ngày gì?

Đây là ngày Quý Dậu, tháng Nhâm Dần, năm Đinh Tỵ (năm con Rắn), tiết Lập xuân, ngày hắc đạo Nguyên Vũ.

Ngày 15/2/2097 là thứ mấy?

Ngày 15/2/2097 là thứ sáu.

Ngày 15/2/2097 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Nguyên Vũ), trực Nguy (xấu), sao Lâu (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 15/2/2097

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›