Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 23 tháng 2 năm 2097

Thứ Bảy, ngày 12/1 âm lịch – ngày Tân Tỵ, tháng Nhâm Dần, năm Đinh Tỵ.

Dương lịch 23 Tháng 2, 2097 Thứ Bảy
Âm lịch 12 Tháng Giêng (đủ) Năm Đinh Tỵ
Ngày
Tân Tỵ
Tháng
Nhâm Dần
Năm
Đinh Tỵ
Tiết khí
Vũ thủy

Ngày hoàng đạo Kim Đường · Trực Bình · Sao Liễu

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 23/2/2097 hợp làm việc gì?

Ngày 23/2/2097 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Bình Tốt vừa

Nên: việc thường ngày, sửa đường, san nền, đi lại.

Kiêng: đào ao giếng, khai trương lớn.

Sao Liễu Sao xấu

Liễu Thổ Chương (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Tân Kim, Tỵ Hỏa: chi khắc can (Hỏa khắc Kim).

Nạp âm ngày: Bạch Lạp Kim; năm Đinh Tỵ: Sa Trung Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Tỵ bất viễn hành, tài vật phục tàng – Không nên đi xa.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thân · Tam hợp: Dậu, Sửu · Xung: tuổi Hợi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 23/2/2097

Ngày 23/2/2097 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 23/2/2097 dương lịch là ngày 12 tháng Giêng năm Đinh Tỵ (12/1/2097 âm lịch).

Ngày 23/2/2097 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Tỵ, tháng Nhâm Dần, năm Đinh Tỵ (năm con Rắn), tiết Vũ thủy, ngày hoàng đạo Kim Đường.

Ngày 23/2/2097 là thứ mấy?

Ngày 23/2/2097 là thứ bảy.

Ngày 23/2/2097 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Đường), trực Bình (tốt vừa), sao Liễu (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 23/2/2097

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›