Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 20 tháng 2 năm 2097

Thứ Tư, ngày 9/1 âm lịch – ngày Mậu Dần, tháng Nhâm Dần, năm Đinh Tỵ.

Dương lịch 20 Tháng 2, 2097 Thứ Tư
Âm lịch 9 Tháng Giêng (đủ) Năm Đinh Tỵ
Ngày
Mậu Dần
Tháng
Nhâm Dần
Năm
Đinh Tỵ
Tiết khí
Vũ thủy

Ngày hắc đạo Thiên Hình · Trực Kiến · Sao Sâm

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 20/2/2097 hợp làm việc gì?

Ngày 20/2/2097 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Hình – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Kiến Tốt vừa

Nên: xuất hành, khai trương, nhậm chức, gặp đối tác.

Kiêng: động thổ, đào đất, chôn cất.

Sao Sâm Sao tốt

Sâm Thủy Viên (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Mậu Thổ, Dần Mộc: chi khắc can (Mộc khắc Thổ).

Nạp âm ngày: Thành Đầu Thổ; năm Đinh Tỵ: Sa Trung Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.

Dần bất tế tự, quỷ thần bất thường – Không nên cúng tế lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Hợi · Tam hợp: Ngọ, Tuất · Xung: tuổi Thân

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 20/2/2097

Ngày 20/2/2097 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 20/2/2097 dương lịch là ngày 9 tháng Giêng năm Đinh Tỵ (9/1/2097 âm lịch).

Ngày 20/2/2097 là ngày gì?

Đây là ngày Mậu Dần, tháng Nhâm Dần, năm Đinh Tỵ (năm con Rắn), tiết Vũ thủy, ngày hắc đạo Thiên Hình.

Ngày 20/2/2097 là thứ mấy?

Ngày 20/2/2097 là thứ tư.

Ngày 20/2/2097 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Hình), trực Kiến (tốt vừa), sao Sâm (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 20/2/2097

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›