Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 28 tháng 2 năm 2097

Thứ Năm, ngày 17/1 âm lịch – ngày Bính Tuất, tháng Nhâm Dần, năm Đinh Tỵ.

Dương lịch 28 Tháng 2, 2097 Thứ Năm
Âm lịch 17 Tháng Giêng (đủ) Năm Đinh Tỵ
Ngày
Bính Tuất
Tháng
Nhâm Dần
Năm
Đinh Tỵ
Tiết khí
Vũ thủy

Ngày hoàng đạo Tư Mệnh · Trực Thành · Sao Giác

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 28/2/2097 hợp làm việc gì?

Ngày 28/2/2097 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Tư Mệnh – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Thành Rất tốt

Nên: khai trương, cưới hỏi, nhập trạch, khởi công, ký kết.

Kiêng: kiện tụng, tranh chấp.

Sao Giác Sao tốt

Giác Mộc Giao (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Bính Hỏa, Tuất Thổ: can sinh chi (Hỏa sinh Thổ).

Nạp âm ngày: Ốc Thượng Thổ; năm Đinh Tỵ: Sa Trung Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Bính bất tu táo, tất kiến hỏa ương – Không nên sửa bếp, đề phòng hỏa hoạn.

Tuất bất cật khuyển, tác quái thượng sàng – Kiêng ăn thịt chó.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mão · Tam hợp: Dần, Ngọ · Xung: tuổi Thìn

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 28/2/2097

Ngày 28/2/2097 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 28/2/2097 dương lịch là ngày 17 tháng Giêng năm Đinh Tỵ (17/1/2097 âm lịch).

Ngày 28/2/2097 là ngày gì?

Đây là ngày Bính Tuất, tháng Nhâm Dần, năm Đinh Tỵ (năm con Rắn), tiết Vũ thủy, ngày hoàng đạo Tư Mệnh.

Ngày 28/2/2097 là thứ mấy?

Ngày 28/2/2097 là thứ năm.

Ngày 28/2/2097 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Thành (rất tốt), sao Giác (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 28/2/2097

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›