Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 9 tháng 2 năm 1975

Chủ Nhật, ngày 29/12 âm lịch – ngày Bính Tuất, tháng Đinh Sửu, năm Giáp Dần.

Dương lịch 9 Tháng 2, 1975 Chủ Nhật
Âm lịch 29 Tháng Chạp (đủ) Năm Giáp Dần
Ngày
Bính Tuất
Tháng
Đinh Sửu
Năm
Giáp Dần
Tiết khí
Lập xuân

Ngày hoàng đạo Thanh Long · Trực Thành · Sao Tinh

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 9/2/1975 hợp làm việc gì?

Ngày 9/2/1975 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thanh Long – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Thành Rất tốt

Nên: khai trương, cưới hỏi, nhập trạch, khởi công, ký kết.

Kiêng: kiện tụng, tranh chấp.

Sao Tinh Sao xấu

Tinh Nhật Mã (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Bính Hỏa, Tuất Thổ: can sinh chi (Hỏa sinh Thổ).

Nạp âm ngày: Ốc Thượng Thổ; năm Giáp Dần: Đại Khê Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Bính bất tu táo, tất kiến hỏa ương – Không nên sửa bếp, đề phòng hỏa hoạn.

Tuất bất cật khuyển, tác quái thượng sàng – Kiêng ăn thịt chó.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mão · Tam hợp: Dần, Ngọ · Xung: tuổi Thìn

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 9/2/1975

Ngày 9/2/1975 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 9/2/1975 dương lịch là ngày 29 tháng Chạp năm Giáp Dần (29/12/1974 âm lịch).

Ngày 9/2/1975 là ngày gì?

Đây là ngày Bính Tuất, tháng Đinh Sửu, năm Giáp Dần (năm con Hổ), tiết Lập xuân, ngày hoàng đạo Thanh Long.

Ngày 9/2/1975 là thứ mấy?

Ngày 9/2/1975 là chủ nhật.

Ngày 9/2/1975 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Thanh Long), trực Thành (rất tốt), sao Tinh (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 9/2/1975

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›