Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 26 tháng 2 năm 1975

Thứ Tư, ngày 16/1 âm lịch – ngày Quý Mão, tháng Mậu Dần, năm Ất Mão.

Dương lịch 26 Tháng 2, 1975 Thứ Tư
Âm lịch 16 Tháng Giêng (đủ) Năm Ất Mão
Ngày
Quý Mão
Tháng
Mậu Dần
Năm
Ất Mão
Tiết khí
Vũ thủy

Ngày hắc đạo Chu Tước · Trực Trừ · Sao Bích

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 26/2/1975 hợp làm việc gì?

Ngày 26/2/1975 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Chu Tước – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Trừ Tốt vừa

Nên: dọn dẹp, chữa bệnh, cắt bỏ điều cũ, cúng giải hạn.

Kiêng: cưới hỏi, ký hợp đồng lớn, đi xa.

Sao Bích Sao tốt

Bích Thủy Du (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Quý Thủy, Mão Mộc: can sinh chi (Thủy sinh Mộc).

Nạp âm ngày: Kim Bạch Kim; năm Ất Mão: Đại Khê Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường – Không nên kiện tụng, lý lẽ dễ yếu thế.

Mão bất xuyên tỉnh, tuyền thủy bất hương – Không nên đào giếng.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tuất · Tam hợp: Mùi, Hợi · Xung: tuổi Dậu

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 26/2/1975

Ngày 26/2/1975 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 26/2/1975 dương lịch là ngày 16 tháng Giêng năm Ất Mão (16/1/1975 âm lịch).

Ngày 26/2/1975 là ngày gì?

Đây là ngày Quý Mão, tháng Mậu Dần, năm Ất Mão (năm con Mèo), tiết Vũ thủy, ngày hắc đạo Chu Tước.

Ngày 26/2/1975 là thứ mấy?

Ngày 26/2/1975 là thứ tư.

Ngày 26/2/1975 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Chu Tước), trực Trừ (tốt vừa), sao Bích (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 26/2/1975

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›