Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 19 tháng 2 năm 1975

Thứ Tư, ngày 9/1 âm lịch – ngày Bính Thân, tháng Mậu Dần, năm Ất Mão.

Dương lịch 19 Tháng 2, 1975 Thứ Tư
Âm lịch 9 Tháng Giêng (đủ) Năm Ất Mão
Ngày
Bính Thân
Tháng
Mậu Dần
Năm
Ất Mão
Tiết khí
Vũ thủy

Ngày hắc đạo Thiên Lao · Trực Phá · Sao Cơ

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 19/2/1975 hợp làm việc gì?

Ngày 19/2/1975 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Lao – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Cơ Sao tốt

Cơ Thủy Báo (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Bính Hỏa, Thân Kim: can khắc chi (Hỏa khắc Kim).

Nạp âm ngày: Sơn Hạ Hỏa; năm Ất Mão: Đại Khê Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Bính bất tu táo, tất kiến hỏa ương – Không nên sửa bếp, đề phòng hỏa hoạn.

Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng – Không nên kê đặt giường mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tỵ · Tam hợp: Tý, Thìn · Xung: tuổi Dần

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 19/2/1975

Ngày 19/2/1975 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 19/2/1975 dương lịch là ngày 9 tháng Giêng năm Ất Mão (9/1/1975 âm lịch).

Ngày 19/2/1975 là ngày gì?

Đây là ngày Bính Thân, tháng Mậu Dần, năm Ất Mão (năm con Mèo), tiết Vũ thủy, ngày hắc đạo Thiên Lao.

Ngày 19/2/1975 là thứ mấy?

Ngày 19/2/1975 là thứ tư.

Ngày 19/2/1975 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Lao), trực Phá (xấu), sao Cơ (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 19/2/1975

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›