Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 4 tháng 2 năm 1975

Thứ Ba, ngày 24/12 âm lịch – ngày Tân Tỵ, tháng Đinh Sửu, năm Giáp Dần.

Dương lịch 4 Tháng 2, 1975 Thứ Ba
Âm lịch 24 Tháng Chạp (đủ) Năm Giáp Dần
Ngày
Tân Tỵ
Tháng
Đinh Sửu
Năm
Giáp Dần
Tiết khí
Lập xuân

Ngày hoàng đạo Ngọc Đường · Trực Bình · Sao Chủy

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 4/2/1975 hợp làm việc gì?

Ngày 4/2/1975 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Ngọc Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Bình Tốt vừa

Nên: việc thường ngày, sửa đường, san nền, đi lại.

Kiêng: đào ao giếng, khai trương lớn.

Sao Chủy Sao xấu

Chủy Hỏa Hầu (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Tân Kim, Tỵ Hỏa: chi khắc can (Hỏa khắc Kim).

Nạp âm ngày: Bạch Lạp Kim; năm Giáp Dần: Đại Khê Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Tỵ bất viễn hành, tài vật phục tàng – Không nên đi xa.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thân · Tam hợp: Dậu, Sửu · Xung: tuổi Hợi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 4/2/1975

Ngày 4/2/1975 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 4/2/1975 dương lịch là ngày 24 tháng Chạp năm Giáp Dần (24/12/1974 âm lịch).

Ngày 4/2/1975 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Tỵ, tháng Đinh Sửu, năm Giáp Dần (năm con Hổ), tiết Lập xuân, ngày hoàng đạo Ngọc Đường.

Ngày 4/2/1975 là thứ mấy?

Ngày 4/2/1975 là thứ ba.

Ngày 4/2/1975 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường), trực Bình (tốt vừa), sao Chủy (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 4/2/1975

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›