Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 8 tháng 2 năm 1975

Thứ Bảy, ngày 28/12 âm lịch – ngày Ất Dậu, tháng Đinh Sửu, năm Giáp Dần.

Dương lịch 8 Tháng 2, 1975 Thứ Bảy
Âm lịch 28 Tháng Chạp (đủ) Năm Giáp Dần
Ngày
Ất Dậu
Tháng
Đinh Sửu
Năm
Giáp Dần
Tiết khí
Lập xuân

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Nguy · Sao Liễu

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 8/2/1975 hợp làm việc gì?

Ngày 8/2/1975 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Nguy Xấu

Nên: cúng lễ, việc nhỏ trong nhà.

Kiêng: leo cao, đi đường thủy, việc mạo hiểm.

Sao Liễu Sao xấu

Liễu Thổ Chương (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Ất Mộc, Dậu Kim: chi khắc can (Kim khắc Mộc).

Nạp âm ngày: Tuyền Trung Thủy; năm Giáp Dần: Đại Khê Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Ất bất tài thực, thiên chu bất trưởng – Không nên gieo trồng, cây khó lên.

Dậu bất hội khách, tân chủ hữu thương – Không nên mở tiệc, tiếp khách lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thìn · Tam hợp: Sửu, Tỵ · Xung: tuổi Mão

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 8/2/1975

Ngày 8/2/1975 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 8/2/1975 dương lịch là ngày 28 tháng Chạp năm Giáp Dần (28/12/1974 âm lịch).

Ngày 8/2/1975 là ngày gì?

Đây là ngày Ất Dậu, tháng Đinh Sửu, năm Giáp Dần (năm con Hổ), tiết Lập xuân, ngày hắc đạo Câu Trần.

Ngày 8/2/1975 là thứ mấy?

Ngày 8/2/1975 là thứ bảy.

Ngày 8/2/1975 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Nguy (xấu), sao Liễu (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 8/2/1975

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›