Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 22 tháng 2 năm 1975

Thứ Bảy, ngày 12/1 âm lịch – ngày Kỷ Hợi, tháng Mậu Dần, năm Ất Mão.

Dương lịch 22 Tháng 2, 1975 Thứ Bảy
Âm lịch 12 Tháng Giêng (đủ) Năm Ất Mão
Ngày
Kỷ Hợi
Tháng
Mậu Dần
Năm
Ất Mão
Tiết khí
Vũ thủy

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Thu · Sao Nữ

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 22/2/1975 hợp làm việc gì?

Ngày 22/2/1975 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Thu Tốt vừa

Nên: thu hoạch, thu nợ, nhập kho, mua sắm.

Kiêng: khai trương, an táng, đi xa.

Sao Nữ Sao xấu

Nữ Thổ Bức (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Nam

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Kỷ Thổ, Hợi Thủy: can khắc chi (Thổ khắc Thủy).

Nạp âm ngày: Bình Địa Mộc; năm Ất Mão: Đại Khê Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong – Không nên hủy giao kèo, hai bên cùng thiệt.

Hợi bất giá thú, bất lợi tân lang – Không nên cưới gả.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dần · Tam hợp: Mão, Mùi · Xung: tuổi Tỵ

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 22/2/1975

Ngày 22/2/1975 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 22/2/1975 dương lịch là ngày 12 tháng Giêng năm Ất Mão (12/1/1975 âm lịch).

Ngày 22/2/1975 là ngày gì?

Đây là ngày Kỷ Hợi, tháng Mậu Dần, năm Ất Mão (năm con Mèo), tiết Vũ thủy, ngày hắc đạo Câu Trần.

Ngày 22/2/1975 là thứ mấy?

Ngày 22/2/1975 là thứ bảy.

Ngày 22/2/1975 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Thu (tốt vừa), sao Nữ (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 22/2/1975

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›