Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 9 tháng 2 năm 1904

Thứ Ba, ngày 24/12 âm lịch – ngày Quý Dậu, tháng Ất Sửu, năm Quý Mão.

Dương lịch 9 Tháng 2, 1904 Thứ Ba
Âm lịch 24 Tháng Chạp (đủ) Năm Quý Mão
Ngày
Quý Dậu
Tháng
Ất Sửu
Năm
Quý Mão
Tiết khí
Lập xuân

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Nguy · Sao Chủy

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 9/2/1904 hợp làm việc gì?

Ngày 9/2/1904 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Nguy Xấu

Nên: cúng lễ, việc nhỏ trong nhà.

Kiêng: leo cao, đi đường thủy, việc mạo hiểm.

Sao Chủy Sao xấu

Chủy Hỏa Hầu (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Quý Thủy, Dậu Kim: chi sinh can (Kim sinh Thủy).

Nạp âm ngày: Kiếm Phong Kim; năm Quý Mão: Kim Bạch Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường – Không nên kiện tụng, lý lẽ dễ yếu thế.

Dậu bất hội khách, tân chủ hữu thương – Không nên mở tiệc, tiếp khách lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thìn · Tam hợp: Sửu, Tỵ · Xung: tuổi Mão

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 9/2/1904

Ngày 9/2/1904 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 9/2/1904 dương lịch là ngày 24 tháng Chạp năm Quý Mão (24/12/1903 âm lịch).

Ngày 9/2/1904 là ngày gì?

Đây là ngày Quý Dậu, tháng Ất Sửu, năm Quý Mão (năm con Mèo), tiết Lập xuân, ngày hắc đạo Câu Trần.

Ngày 9/2/1904 là thứ mấy?

Ngày 9/2/1904 là thứ ba.

Ngày 9/2/1904 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Nguy (xấu), sao Chủy (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 9/2/1904

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›