Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 6 tháng 2 năm 1904

Thứ Bảy, ngày 21/12 âm lịch – ngày Canh Ngọ, tháng Ất Sửu, năm Quý Mão.

Dương lịch 6 Tháng 2, 1904 Thứ Bảy
Âm lịch 21 Tháng Chạp (đủ) Năm Quý Mão
Ngày
Canh Ngọ
Tháng
Ất Sửu
Năm
Quý Mão
Tiết khí
Lập xuân

Ngày hắc đạo Thiên Lao · Trực Định · Sao Vị

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 6/2/1904 hợp làm việc gì?

Ngày 6/2/1904 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Lao – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Định Tốt

Nên: cưới hỏi, mua bán, nhập học, làm giấy tờ, nhập trạch.

Kiêng: kiện tụng, xuất hành xa, chữa bệnh.

Sao Vị Sao tốt

Vị Thổ Trĩ (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Canh Kim, Ngọ Hỏa: chi khắc can (Hỏa khắc Kim).

Nạp âm ngày: Lộ Bàng Thổ; năm Quý Mão: Kim Bạch Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trướng – Không nên dệt vải, mắc khung cửi.

Ngọ bất thiêm cái, ốc chủ canh trương – Không nên lợp mái, sửa mái nhà.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mùi · Tam hợp: Tuất, Dần · Xung: tuổi Tý

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 6/2/1904

Ngày 6/2/1904 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 6/2/1904 dương lịch là ngày 21 tháng Chạp năm Quý Mão (21/12/1903 âm lịch).

Ngày 6/2/1904 là ngày gì?

Đây là ngày Canh Ngọ, tháng Ất Sửu, năm Quý Mão (năm con Mèo), tiết Lập xuân, ngày hắc đạo Thiên Lao.

Ngày 6/2/1904 là thứ mấy?

Ngày 6/2/1904 là thứ bảy.

Ngày 6/2/1904 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Lao), trực Định (tốt), sao Vị (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 6/2/1904

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›