Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 13 tháng 2 năm 1904

Thứ Bảy, ngày 28/12 âm lịch – ngày Đinh Sửu, tháng Ất Sửu, năm Quý Mão.

Dương lịch 13 Tháng 2, 1904 Thứ Bảy
Âm lịch 28 Tháng Chạp (đủ) Năm Quý Mão
Ngày
Đinh Sửu
Tháng
Ất Sửu
Năm
Quý Mão
Tiết khí
Lập xuân

Ngày hắc đạo Chu Tước · Trực Bế · Sao Liễu

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 13/2/1904 hợp làm việc gì?

Ngày 13/2/1904 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Chu Tước – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Liễu Sao xấu

Liễu Thổ Chương (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Đinh Hỏa, Sửu Thổ: can sinh chi (Hỏa sinh Thổ).

Nạp âm ngày: Giản Hạ Thủy; năm Quý Mão: Kim Bạch Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Sửu bất quán đái, chủ bất hoàn hương – Không nên làm lễ đội mũ, nhậm chức.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tý · Tam hợp: Tỵ, Dậu · Xung: tuổi Mùi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 13/2/1904

Ngày 13/2/1904 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 13/2/1904 dương lịch là ngày 28 tháng Chạp năm Quý Mão (28/12/1903 âm lịch).

Ngày 13/2/1904 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Sửu, tháng Ất Sửu, năm Quý Mão (năm con Mèo), tiết Lập xuân, ngày hắc đạo Chu Tước.

Ngày 13/2/1904 là thứ mấy?

Ngày 13/2/1904 là thứ bảy.

Ngày 13/2/1904 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Chu Tước), trực Bế (xấu), sao Liễu (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 13/2/1904

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›