Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 10 tháng 2 năm 1904

Thứ Tư, ngày 25/12 âm lịch – ngày Giáp Tuất, tháng Ất Sửu, năm Quý Mão.

Dương lịch 10 Tháng 2, 1904 Thứ Tư
Âm lịch 25 Tháng Chạp (đủ) Năm Quý Mão
Ngày
Giáp Tuất
Tháng
Ất Sửu
Năm
Quý Mão
Tiết khí
Lập xuân

Ngày hoàng đạo Thanh Long · Trực Thành · Sao Sâm

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 10/2/1904 hợp làm việc gì?

Ngày 10/2/1904 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thanh Long – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Thành Rất tốt

Nên: khai trương, cưới hỏi, nhập trạch, khởi công, ký kết.

Kiêng: kiện tụng, tranh chấp.

Sao Sâm Sao tốt

Sâm Thủy Viên (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Giáp Mộc, Tuất Thổ: can khắc chi (Mộc khắc Thổ).

Nạp âm ngày: Sơn Đầu Hỏa; năm Quý Mão: Kim Bạch Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Giáp bất khai thương, tài vật hao tán – Không nên mở kho, xuất tiền của lớn, dễ hao tán.

Tuất bất cật khuyển, tác quái thượng sàng – Kiêng ăn thịt chó.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mão · Tam hợp: Dần, Ngọ · Xung: tuổi Thìn

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 10/2/1904

Ngày 10/2/1904 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 10/2/1904 dương lịch là ngày 25 tháng Chạp năm Quý Mão (25/12/1903 âm lịch).

Ngày 10/2/1904 là ngày gì?

Đây là ngày Giáp Tuất, tháng Ất Sửu, năm Quý Mão (năm con Mèo), tiết Lập xuân, ngày hoàng đạo Thanh Long.

Ngày 10/2/1904 là thứ mấy?

Ngày 10/2/1904 là thứ tư.

Ngày 10/2/1904 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Thanh Long), trực Thành (rất tốt), sao Sâm (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 10/2/1904

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›