Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 11 tháng 2 năm 1904

Thứ Năm, ngày 26/12 âm lịch – ngày Ất Hợi, tháng Ất Sửu, năm Quý Mão.

Dương lịch 11 Tháng 2, 1904 Thứ Năm
Âm lịch 26 Tháng Chạp (đủ) Năm Quý Mão
Ngày
Ất Hợi
Tháng
Ất Sửu
Năm
Quý Mão
Tiết khí
Lập xuân

Ngày hoàng đạo Minh Đường · Trực Thu · Sao Tỉnh

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 11/2/1904 hợp làm việc gì?

Ngày 11/2/1904 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Minh Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Thu Tốt vừa

Nên: thu hoạch, thu nợ, nhập kho, mua sắm.

Kiêng: khai trương, an táng, đi xa.

Sao Tỉnh Sao tốt

Tỉnh Mộc Hãn (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Ất Mộc, Hợi Thủy: chi sinh can (Thủy sinh Mộc).

Nạp âm ngày: Sơn Đầu Hỏa; năm Quý Mão: Kim Bạch Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Ất bất tài thực, thiên chu bất trưởng – Không nên gieo trồng, cây khó lên.

Hợi bất giá thú, bất lợi tân lang – Không nên cưới gả.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dần · Tam hợp: Mão, Mùi · Xung: tuổi Tỵ

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 11/2/1904

Ngày 11/2/1904 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 11/2/1904 dương lịch là ngày 26 tháng Chạp năm Quý Mão (26/12/1903 âm lịch).

Ngày 11/2/1904 là ngày gì?

Đây là ngày Ất Hợi, tháng Ất Sửu, năm Quý Mão (năm con Mèo), tiết Lập xuân, ngày hoàng đạo Minh Đường.

Ngày 11/2/1904 là thứ mấy?

Ngày 11/2/1904 là thứ năm.

Ngày 11/2/1904 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Thu (tốt vừa), sao Tỉnh (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 11/2/1904

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›