Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 1 tháng 2 năm 1904

Thứ Hai, ngày 16/12 âm lịch – ngày Ất Sửu, tháng Ất Sửu, năm Quý Mão.

Dương lịch 1 Tháng 2, 1904 Thứ Hai
Âm lịch 16 Tháng Chạp (đủ) Năm Quý Mão
Ngày
Ất Sửu
Tháng
Ất Sửu
Năm
Quý Mão
Tiết khí
Đại hàn

Ngày hắc đạo Chu Tước · Trực Kiến · Sao Nguy

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 1/2/1904 hợp làm việc gì?

Ngày 1/2/1904 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Chu Tước – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Kiến Tốt vừa

Nên: xuất hành, khai trương, nhậm chức, gặp đối tác.

Kiêng: động thổ, đào đất, chôn cất.

Sao Nguy Sao xấu

Nguy Nguyệt Yến (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Ất Mộc, Sửu Thổ: can khắc chi (Mộc khắc Thổ).

Nạp âm ngày: Hải Trung Kim; năm Quý Mão: Kim Bạch Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Ất bất tài thực, thiên chu bất trưởng – Không nên gieo trồng, cây khó lên.

Sửu bất quán đái, chủ bất hoàn hương – Không nên làm lễ đội mũ, nhậm chức.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tý · Tam hợp: Tỵ, Dậu · Xung: tuổi Mùi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 1/2/1904

Ngày 1/2/1904 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 1/2/1904 dương lịch là ngày 16 tháng Chạp năm Quý Mão (16/12/1903 âm lịch).

Ngày 1/2/1904 là ngày gì?

Đây là ngày Ất Sửu, tháng Ất Sửu, năm Quý Mão (năm con Mèo), tiết Đại hàn, ngày hắc đạo Chu Tước.

Ngày 1/2/1904 là thứ mấy?

Ngày 1/2/1904 là thứ hai.

Ngày 1/2/1904 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Chu Tước), trực Kiến (tốt vừa), sao Nguy (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 1/2/1904

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›