Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 9 tháng 11 năm 1941

Chủ Nhật, ngày 21/9 âm lịch – ngày Tân Dậu, tháng Mậu Tuất, năm Tân Tỵ.

Dương lịch 9 Tháng 11, 1941 Chủ Nhật
Âm lịch 21 Tháng Chín (đủ) Năm Tân Tỵ
Ngày
Tân Dậu
Tháng
Mậu Tuất
Năm
Tân Tỵ
Tiết khí
Lập đông

Ngày hoàng đạo Kim Đường · Trực Khai · Sao Phòng

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 9/11/1941 hợp làm việc gì?

Ngày 9/11/1941 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Khai Rất tốt

Nên: khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập học, xuất hành.

Kiêng: chôn cất, việc tang.

Sao Phòng Sao tốt

Phòng Nhật Thố (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Tân Kim, Dậu Kim: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Thạch Lựu Mộc; năm Tân Tỵ: Bạch Lạp Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Dậu bất hội khách, tân chủ hữu thương – Không nên mở tiệc, tiếp khách lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thìn · Tam hợp: Sửu, Tỵ · Xung: tuổi Mão

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 9/11/1941

Ngày 9/11/1941 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 9/11/1941 dương lịch là ngày 21 tháng Chín năm Tân Tỵ (21/9/1941 âm lịch).

Ngày 9/11/1941 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Dậu, tháng Mậu Tuất, năm Tân Tỵ (năm con Rắn), tiết Lập đông, ngày hoàng đạo Kim Đường.

Ngày 9/11/1941 là thứ mấy?

Ngày 9/11/1941 là chủ nhật.

Ngày 9/11/1941 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Đường), trực Khai (rất tốt), sao Phòng (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 9/11/1941

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›