Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 29 tháng 11 năm 1941

Thứ Bảy, ngày 11/10 âm lịch – ngày Tân Tỵ, tháng Kỷ Hợi, năm Tân Tỵ.

Dương lịch 29 Tháng 11, 1941 Thứ Bảy
Âm lịch 11 Tháng Mười (thiếu) Năm Tân Tỵ
Ngày
Tân Tỵ
Tháng
Kỷ Hợi
Năm
Tân Tỵ
Tiết khí
Tiểu tuyết

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Phá · Sao Liễu

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 29/11/1941 hợp làm việc gì?

Ngày 29/11/1941 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Liễu Sao xấu

Liễu Thổ Chương (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Tân Kim, Tỵ Hỏa: chi khắc can (Hỏa khắc Kim).

Nạp âm ngày: Bạch Lạp Kim; năm Tân Tỵ: Bạch Lạp Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Tỵ bất viễn hành, tài vật phục tàng – Không nên đi xa.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thân · Tam hợp: Dậu, Sửu · Xung: tuổi Hợi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 29/11/1941

Ngày 29/11/1941 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 29/11/1941 dương lịch là ngày 11 tháng Mười năm Tân Tỵ (11/10/1941 âm lịch).

Ngày 29/11/1941 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Tỵ, tháng Kỷ Hợi, năm Tân Tỵ (năm con Rắn), tiết Tiểu tuyết, ngày hắc đạo Câu Trần.

Ngày 29/11/1941 là thứ mấy?

Ngày 29/11/1941 là thứ bảy.

Ngày 29/11/1941 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Phá (xấu), sao Liễu (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 29/11/1941

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›