Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 10 tháng 11 năm 1941

Thứ Hai, ngày 22/9 âm lịch – ngày Nhâm Tuất, tháng Mậu Tuất, năm Tân Tỵ.

Dương lịch 10 Tháng 11, 1941 Thứ Hai
Âm lịch 22 Tháng Chín (đủ) Năm Tân Tỵ
Ngày
Nhâm Tuất
Tháng
Mậu Tuất
Năm
Tân Tỵ
Tiết khí
Lập đông

Ngày hắc đạo Bạch Hổ · Trực Bế · Sao Tâm

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 10/11/1941 hợp làm việc gì?

  • Cưới hỏi Không nên (Tam nương, trực Bế, hắc đạo, sao Tâm xấu)
  • Khai trương Không nên (Tam nương, trực Bế, hắc đạo, sao Tâm xấu)
  • Chuyển nhà, nhập trạch Không nên (Tam nương, trực Bế, hắc đạo, sao Tâm xấu)
  • Động thổ, xây nhà Không nên (Tam nương, trực Bế, hắc đạo, sao Tâm xấu)
  • Mua xe Không nên (Tam nương, trực Bế, hắc đạo, sao Tâm xấu)
  • Ký hợp đồng Không nên (Tam nương, trực Bế, hắc đạo, sao Tâm xấu)
  • Xuất hành, đi xa Không nên (Tam nương, trực Bế, hắc đạo, sao Tâm xấu)
  • Cắt tóc Không nên (Tam nương, trực Bế, hắc đạo, sao Tâm xấu)

Ngày 10/11/1941 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Bạch Hổ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Tâm Sao xấu

Tâm Nguyệt Hồ (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Nhâm Thủy, Tuất Thổ: chi khắc can (Thổ khắc Thủy).

Nạp âm ngày: Đại Hải Thủy; năm Tân Tỵ: Bạch Lạp Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Tuất bất cật khuyển, tác quái thượng sàng – Kiêng ăn thịt chó.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mão · Tam hợp: Dần, Ngọ · Xung: tuổi Thìn

  • Ngày Tam nương: theo dân gian, nên tránh khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 10/11/1941

Ngày 10/11/1941 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 10/11/1941 dương lịch là ngày 22 tháng Chín năm Tân Tỵ (22/9/1941 âm lịch).

Ngày 10/11/1941 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Tuất, tháng Mậu Tuất, năm Tân Tỵ (năm con Rắn), tiết Lập đông, ngày hắc đạo Bạch Hổ.

Ngày 10/11/1941 là thứ mấy?

Ngày 10/11/1941 là thứ hai.

Ngày 10/11/1941 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Bạch Hổ), trực Bế (xấu), sao Tâm (sao xấu). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 10/11/1941

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›