Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 26 tháng 11 năm 1941

Thứ Tư, ngày 8/10 âm lịch – ngày Mậu Dần, tháng Kỷ Hợi, năm Tân Tỵ.

Dương lịch 26 Tháng 11, 1941 Thứ Tư
Âm lịch 8 Tháng Mười (thiếu) Năm Tân Tỵ
Ngày
Mậu Dần
Tháng
Kỷ Hợi
Năm
Tân Tỵ
Tiết khí
Tiểu tuyết

Ngày hắc đạo Thiên Lao · Trực Bình · Sao Sâm

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 26/11/1941 hợp làm việc gì?

Ngày 26/11/1941 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Lao – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Bình Tốt vừa

Nên: việc thường ngày, sửa đường, san nền, đi lại.

Kiêng: đào ao giếng, khai trương lớn.

Sao Sâm Sao tốt

Sâm Thủy Viên (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Mậu Thổ, Dần Mộc: chi khắc can (Mộc khắc Thổ).

Nạp âm ngày: Thành Đầu Thổ; năm Tân Tỵ: Bạch Lạp Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.

Dần bất tế tự, quỷ thần bất thường – Không nên cúng tế lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Hợi · Tam hợp: Ngọ, Tuất · Xung: tuổi Thân

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 26/11/1941

Ngày 26/11/1941 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 26/11/1941 dương lịch là ngày 8 tháng Mười năm Tân Tỵ (8/10/1941 âm lịch).

Ngày 26/11/1941 là ngày gì?

Đây là ngày Mậu Dần, tháng Kỷ Hợi, năm Tân Tỵ (năm con Rắn), tiết Tiểu tuyết, ngày hắc đạo Thiên Lao.

Ngày 26/11/1941 là thứ mấy?

Ngày 26/11/1941 là thứ tư.

Ngày 26/11/1941 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Lao), trực Bình (tốt vừa), sao Sâm (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 26/11/1941

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›