Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 4 tháng 11 năm 1941

Thứ Ba, ngày 16/9 âm lịch – ngày Bính Thìn, tháng Mậu Tuất, năm Tân Tỵ.

Dương lịch 4 Tháng 11, 1941 Thứ Ba
Âm lịch 16 Tháng Chín (đủ) Năm Tân Tỵ
Ngày
Bính Thìn
Tháng
Mậu Tuất
Năm
Tân Tỵ
Tiết khí
Sương giáng

Ngày hoàng đạo Thanh Long · Trực Phá · Sao Dực

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 4/11/1941 hợp làm việc gì?

Ngày 4/11/1941 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thanh Long – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Dực Sao xấu

Dực Hỏa Xà (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Bính Hỏa, Thìn Thổ: can sinh chi (Hỏa sinh Thổ).

Nạp âm ngày: Sa Trung Thổ; năm Tân Tỵ: Bạch Lạp Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Bính bất tu táo, tất kiến hỏa ương – Không nên sửa bếp, đề phòng hỏa hoạn.

Thìn bất khốc khấp, tất chủ trọng tang – Kiêng khóc lóc, than vãn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dậu · Tam hợp: Thân, Tý · Xung: tuổi Tuất

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 4/11/1941

Ngày 4/11/1941 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 4/11/1941 dương lịch là ngày 16 tháng Chín năm Tân Tỵ (16/9/1941 âm lịch).

Ngày 4/11/1941 là ngày gì?

Đây là ngày Bính Thìn, tháng Mậu Tuất, năm Tân Tỵ (năm con Rắn), tiết Sương giáng, ngày hoàng đạo Thanh Long.

Ngày 4/11/1941 là thứ mấy?

Ngày 4/11/1941 là thứ ba.

Ngày 4/11/1941 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Thanh Long), trực Phá (xấu), sao Dực (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 4/11/1941

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›