Lịch vạn niên

Lịch âm dương ngày 9/1/2194 (18/12 âm lịch)

Thứ Năm, ngày 18/12 âm lịch – ngày Giáp Tý, tháng Ất Sửu, năm Quý Tỵ.

Dương lịch 9 Tháng 1, 2194 Thứ Năm
Âm lịch 18 Tháng Chạp (đủ) Năm Quý Tỵ
Ngày
Giáp Tý
Tháng
Ất Sửu
Năm
Quý Tỵ
Tiết khí
Tiểu hàn

Ngày hắc đạo Thiên Hình · Trực Bế · Sao Khuê

  • Ngày Học sinh – Sinh viên Việt Nam

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 9/1/2194 hợp làm việc gì?

  • Cưới hỏi Không nên (Tam nương, trực Bế, hắc đạo, sao Khuê xấu)
  • Khai trương Không nên (Tam nương, trực Bế, hắc đạo, sao Khuê xấu)
  • Chuyển nhà, nhập trạch Không nên (Tam nương, trực Bế, hắc đạo, sao Khuê xấu)
  • Động thổ, xây nhà Không nên (Tam nương, trực Bế, hắc đạo, sao Khuê xấu)
  • Mua xe Không nên (Tam nương, trực Bế, hắc đạo, sao Khuê xấu)
  • Ký hợp đồng Không nên (Tam nương, trực Bế, hắc đạo, sao Khuê xấu)
  • Xuất hành, đi xa Không nên (Tam nương, trực Bế, hắc đạo, sao Khuê xấu)
  • Cắt tóc Không nên (Tam nương, trực Bế, hắc đạo, sao Khuê xấu)

Ngày 9/1/2194 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Hình – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Khuê Sao xấu

Khuê Mộc Lang (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Giáp Mộc, Tý Thủy: chi sinh can (Thủy sinh Mộc).

Nạp âm ngày: Hải Trung Kim; năm Quý Tỵ: Trường Lưu Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Giáp bất khai thương, tài vật hao tán – Không nên mở kho, xuất tiền của lớn, dễ hao tán.

Tý bất vấn bốc, tự nhạ tai ương – Không nên gieo quẻ, xem bói.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Sửu · Tam hợp: Thìn, Thân · Xung: tuổi Ngọ

  • Ngày Tam nương: theo dân gian, nên tránh khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 9/1/2194

Ngày 9/1/2194 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 9/1/2194 dương lịch là ngày 18 tháng Chạp năm Quý Tỵ (18/12/2193 âm lịch).

Ngày 9/1/2194 là ngày gì?

Đây là ngày Giáp Tý, tháng Ất Sửu, năm Quý Tỵ (năm con Rắn), tiết Tiểu hàn, ngày hắc đạo Thiên Hình. Ngày này có: Ngày Học sinh – Sinh viên Việt Nam.

Ngày 9/1/2194 là thứ mấy?

Ngày 9/1/2194 là thứ năm.

Ngày 9/1/2194 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Hình), trực Bế (xấu), sao Khuê (sao xấu). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 9/1/2194

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Ngày lễ ngày 9/1/2194

Ngày Học sinh – Sinh viên Việt Nam

Ngày Học sinh – Sinh viên Việt Nam tôn vinh truyền thống học tập, tinh thần đoàn kết và những đóng góp của học sinh, sinh viên.

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›