Lịch vạn niên

Lịch âm dương ngày 16/1/2194 (25/12 âm lịch)

Thứ Năm, ngày 25/12 âm lịch – ngày Tân Mùi, tháng Ất Sửu, năm Quý Tỵ.

Dương lịch 16 Tháng 1, 2194 Thứ Năm
Âm lịch 25 Tháng Chạp (đủ) Năm Quý Tỵ
Ngày
Tân Mùi
Tháng
Ất Sửu
Năm
Quý Tỵ
Tiết khí
Tiểu hàn

Ngày hắc đạo Nguyên Vũ · Trực Phá · Sao Tỉnh

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 16/1/2194 hợp làm việc gì?

Ngày 16/1/2194 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Nguyên Vũ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Tỉnh Sao tốt

Tỉnh Mộc Hãn (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Tân Kim, Mùi Thổ: chi sinh can (Thổ sinh Kim).

Nạp âm ngày: Lộ Bàng Thổ; năm Quý Tỵ: Trường Lưu Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Mùi bất phục dược, độc khí nhập tràng – Kiêng bắt đầu uống thuốc mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Ngọ · Tam hợp: Hợi, Mão · Xung: tuổi Sửu

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 16/1/2194

Ngày 16/1/2194 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 16/1/2194 dương lịch là ngày 25 tháng Chạp năm Quý Tỵ (25/12/2193 âm lịch).

Ngày 16/1/2194 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Mùi, tháng Ất Sửu, năm Quý Tỵ (năm con Rắn), tiết Tiểu hàn, ngày hắc đạo Nguyên Vũ.

Ngày 16/1/2194 là thứ mấy?

Ngày 16/1/2194 là thứ năm.

Ngày 16/1/2194 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Nguyên Vũ), trực Phá (xấu), sao Tỉnh (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 16/1/2194

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›