Lịch vạn niên

Lịch âm dương ngày 25/1/2194 (4/1 âm lịch)

Thứ Bảy, ngày 4/1 âm lịch – ngày Canh Thìn, tháng Bính Dần, năm Giáp Ngọ.

Dương lịch 25 Tháng 1, 2194 Thứ Bảy
Âm lịch 4 Tháng Giêng (đủ) Năm Giáp Ngọ
Ngày
Canh Thìn
Tháng
Bính Dần
Năm
Giáp Ngọ
Tiết khí
Đại hàn

Ngày hoàng đạo Kim Quỹ · Trực Bình · Sao Đê

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 25/1/2194 hợp làm việc gì?

Ngày 25/1/2194 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Quỹ – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Bình Tốt vừa

Nên: việc thường ngày, sửa đường, san nền, đi lại.

Kiêng: đào ao giếng, khai trương lớn.

Sao Đê Sao xấu

Đê Thổ Lạc (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Canh Kim, Thìn Thổ: chi sinh can (Thổ sinh Kim).

Nạp âm ngày: Bạch Lạp Kim; năm Giáp Ngọ: Sa Trung Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trướng – Không nên dệt vải, mắc khung cửi.

Thìn bất khốc khấp, tất chủ trọng tang – Kiêng khóc lóc, than vãn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dậu · Tam hợp: Thân, Tý · Xung: tuổi Tuất

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 25/1/2194

Ngày 25/1/2194 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 25/1/2194 dương lịch là ngày 4 tháng Giêng năm Giáp Ngọ (4/1/2194 âm lịch).

Ngày 25/1/2194 là ngày gì?

Đây là ngày Canh Thìn, tháng Bính Dần, năm Giáp Ngọ (năm con Ngựa), tiết Đại hàn, ngày hoàng đạo Kim Quỹ.

Ngày 25/1/2194 là thứ mấy?

Ngày 25/1/2194 là thứ bảy.

Ngày 25/1/2194 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Bình (tốt vừa), sao Đê (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 25/1/2194

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›