Lịch vạn niên

Lịch âm dương ngày 2/1/2194 (11/12 âm lịch)

Thứ Năm, ngày 11/12 âm lịch – ngày Đinh Tỵ, tháng Ất Sửu, năm Quý Tỵ.

Dương lịch 2 Tháng 1, 2194 Thứ Năm
Âm lịch 11 Tháng Chạp (đủ) Năm Quý Tỵ
Ngày
Đinh Tỵ
Tháng
Ất Sửu
Năm
Quý Tỵ
Tiết khí
Đông chí

Ngày hoàng đạo Ngọc Đường · Trực Chấp · Sao Đẩu

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 2/1/2194 hợp làm việc gì?

Ngày 2/1/2194 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Ngọc Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Chấp Tốt vừa

Nên: ký kết, giao dịch, xây dựng, tuyển người.

Kiêng: xuất hành, chuyển nhà, mở kho.

Sao Đẩu Sao tốt

Đẩu Mộc Giải (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Đinh Hỏa, Tỵ Hỏa: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Sa Trung Thổ; năm Quý Tỵ: Trường Lưu Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Tỵ bất viễn hành, tài vật phục tàng – Không nên đi xa.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thân · Tam hợp: Dậu, Sửu · Xung: tuổi Hợi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 2/1/2194

Ngày 2/1/2194 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 2/1/2194 dương lịch là ngày 11 tháng Chạp năm Quý Tỵ (11/12/2193 âm lịch).

Ngày 2/1/2194 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Tỵ, tháng Ất Sửu, năm Quý Tỵ (năm con Rắn), tiết Đông chí, ngày hoàng đạo Ngọc Đường.

Ngày 2/1/2194 là thứ mấy?

Ngày 2/1/2194 là thứ năm.

Ngày 2/1/2194 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường), trực Chấp (tốt vừa), sao Đẩu (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 2/1/2194

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›