Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 9 tháng 1 năm 2055

Thứ Bảy, ngày 12/12 âm lịch – ngày Ất Mão, tháng Đinh Sửu, năm Giáp Tuất.

Dương lịch 9 Tháng 1, 2055 Thứ Bảy
Âm lịch 12 Tháng Chạp (đủ) Năm Giáp Tuất
Ngày
Ất Mão
Tháng
Đinh Sửu
Năm
Giáp Tuất
Tiết khí
Tiểu hàn

Ngày hoàng đạo Kim Đường · Trực Mãn · Sao Nữ

  • Ngày Học sinh – Sinh viên Việt Nam

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 9/1/2055 hợp làm việc gì?

Ngày 9/1/2055 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Mãn Tốt

Nên: cầu tài, buôn bán, nhập kho, cúng tế, thu nợ.

Kiêng: kiện tụng, nhậm chức, nhận việc mới.

Sao Nữ Sao xấu

Nữ Thổ Bức (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Đông Nam

Phật lịch

Phật lịch 2598 (đổi năm vào Đại lễ Phật đản rằm tháng 4 âm lịch).

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Ất Mộc, Mão Mộc: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Đại Khê Thủy; năm Giáp Tuất: Sơn Đầu Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Ất bất tài thực, thiên chu bất trưởng – Không nên gieo trồng, cây khó lên.

Mão bất xuyên tỉnh, tuyền thủy bất hương – Không nên đào giếng.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tuất · Tam hợp: Mùi, Hợi · Xung: tuổi Dậu

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 9/1/2055

Ngày 9/1/2055 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 9/1/2055 dương lịch là ngày 12 tháng Chạp năm Giáp Tuất (12/12/2054 âm lịch).

Ngày 9/1/2055 là ngày gì?

Đây là ngày Ất Mão, tháng Đinh Sửu, năm Giáp Tuất (năm con Chó), tiết Tiểu hàn, ngày hoàng đạo Kim Đường. Ngày này có: Ngày Học sinh – Sinh viên Việt Nam.

Ngày 9/1/2055 là thứ mấy?

Ngày 9/1/2055 là thứ bảy.

Ngày 9/1/2055 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Đường), trực Mãn (tốt), sao Nữ (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 9/1/2055

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›