Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 27 tháng 1 năm 2055

Thứ Tư, ngày 30/12 âm lịch – ngày Quý Dậu, tháng Đinh Sửu, năm Giáp Tuất.

Dương lịch 27 Tháng 1, 2055 Thứ Tư
Âm lịch 30 Tháng Chạp (đủ) Năm Giáp Tuất
Ngày
Quý Dậu
Tháng
Đinh Sửu
Năm
Giáp Tuất
Tiết khí
Đại hàn

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Thành · Sao Chẩn

  • Giao thừa (Tất niên) (âm lịch)

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 27/1/2055 hợp làm việc gì?

Ngày 27/1/2055 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Thành Rất tốt

Nên: khai trương, cưới hỏi, nhập trạch, khởi công, ký kết.

Kiêng: kiện tụng, tranh chấp.

Sao Chẩn Sao tốt

Chẩn Thủy Dẫn (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Tây

Phật lịch

Phật lịch 2598 (đổi năm vào Đại lễ Phật đản rằm tháng 4 âm lịch).

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Quý Thủy, Dậu Kim: chi sinh can (Kim sinh Thủy).

Nạp âm ngày: Kiếm Phong Kim; năm Giáp Tuất: Sơn Đầu Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường – Không nên kiện tụng, lý lẽ dễ yếu thế.

Dậu bất hội khách, tân chủ hữu thương – Không nên mở tiệc, tiếp khách lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thìn · Tam hợp: Sửu, Tỵ · Xung: tuổi Mão

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 27/1/2055

Ngày 27/1/2055 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 27/1/2055 dương lịch là ngày 30 tháng Chạp năm Giáp Tuất (30/12/2054 âm lịch).

Ngày 27/1/2055 là ngày gì?

Đây là ngày Quý Dậu, tháng Đinh Sửu, năm Giáp Tuất (năm con Chó), tiết Đại hàn, ngày hắc đạo Câu Trần. Ngày này có: Giao thừa (Tất niên).

Ngày 27/1/2055 là thứ mấy?

Ngày 27/1/2055 là thứ tư.

Ngày 27/1/2055 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Thành (rất tốt), sao Chẩn (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 27/1/2055

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›