Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 30 tháng 1 năm 2055

Thứ Bảy, ngày 3/1 âm lịch – ngày Bính Tý, tháng Mậu Dần, năm Ất Hợi.

Dương lịch 30 Tháng 1, 2055 Thứ Bảy
Âm lịch 3 Tháng Giêng (thiếu) Năm Ất Hợi
Ngày
Bính Tý
Tháng
Mậu Dần
Năm
Ất Hợi
Tiết khí
Đại hàn

Ngày hoàng đạo Thanh Long · Trực Bế · Sao Đê

  • Mùng 3 Tết (âm lịch)

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 30/1/2055 hợp làm việc gì?

Ngày 30/1/2055 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thanh Long – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Đê Sao xấu

Đê Thổ Lạc (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Chính Đông

Phật lịch

Phật lịch 2598 (đổi năm vào Đại lễ Phật đản rằm tháng 4 âm lịch).

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Bính Hỏa, Tý Thủy: chi khắc can (Thủy khắc Hỏa).

Nạp âm ngày: Giản Hạ Thủy; năm Ất Hợi: Sơn Đầu Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Bính bất tu táo, tất kiến hỏa ương – Không nên sửa bếp, đề phòng hỏa hoạn.

Tý bất vấn bốc, tự nhạ tai ương – Không nên gieo quẻ, xem bói.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Sửu · Tam hợp: Thìn, Thân · Xung: tuổi Ngọ

  • Ngày Tam nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch): dân gian kiêng khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 30/1/2055

Ngày 30/1/2055 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 30/1/2055 dương lịch là ngày 3 tháng Giêng năm Ất Hợi (3/1/2055 âm lịch).

Ngày 30/1/2055 là ngày gì?

Đây là ngày Bính Tý, tháng Mậu Dần, năm Ất Hợi (năm con Lợn), tiết Đại hàn, ngày hoàng đạo Thanh Long. Ngày này có: Mùng 3 Tết.

Ngày 30/1/2055 là thứ mấy?

Ngày 30/1/2055 là thứ bảy.

Ngày 30/1/2055 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Thanh Long), trực Bế (xấu), sao Đê (sao xấu). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 30/1/2055

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›