Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 4 tháng 1 năm 2055

Thứ Hai, ngày 7/12 âm lịch – ngày Canh Tuất, tháng Đinh Sửu, năm Giáp Tuất.

Dương lịch 4 Tháng 1, 2055 Thứ Hai
Âm lịch 7 Tháng Chạp (đủ) Năm Giáp Tuất
Ngày
Canh Tuất
Tháng
Đinh Sửu
Năm
Giáp Tuất
Tiết khí
Đông chí

Ngày hoàng đạo Thanh Long · Trực Khai · Sao Tâm

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 4/1/2055 hợp làm việc gì?

Ngày 4/1/2055 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thanh Long – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Khai Rất tốt

Nên: khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập học, xuất hành.

Kiêng: chôn cất, việc tang.

Sao Tâm Sao xấu

Tâm Nguyệt Hồ (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Tây Nam

Phật lịch

Phật lịch 2598 (đổi năm vào Đại lễ Phật đản rằm tháng 4 âm lịch).

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Canh Kim, Tuất Thổ: chi sinh can (Thổ sinh Kim).

Nạp âm ngày: Thoa Xuyến Kim; năm Giáp Tuất: Sơn Đầu Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trướng – Không nên dệt vải, mắc khung cửi.

Tuất bất cật khuyển, tác quái thượng sàng – Kiêng ăn thịt chó.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mão · Tam hợp: Dần, Ngọ · Xung: tuổi Thìn

  • Ngày Tam nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch): dân gian kiêng khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 4/1/2055

Ngày 4/1/2055 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 4/1/2055 dương lịch là ngày 7 tháng Chạp năm Giáp Tuất (7/12/2054 âm lịch).

Ngày 4/1/2055 là ngày gì?

Đây là ngày Canh Tuất, tháng Đinh Sửu, năm Giáp Tuất (năm con Chó), tiết Đông chí, ngày hoàng đạo Thanh Long.

Ngày 4/1/2055 là thứ mấy?

Ngày 4/1/2055 là thứ hai.

Ngày 4/1/2055 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Thanh Long), trực Khai (rất tốt), sao Tâm (sao xấu). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 4/1/2055

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›