Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 2 tháng 1 năm 2055

Thứ Bảy, ngày 5/12 âm lịch – ngày Mậu Thân, tháng Đinh Sửu, năm Giáp Tuất.

Dương lịch 2 Tháng 1, 2055 Thứ Bảy
Âm lịch 5 Tháng Chạp (đủ) Năm Giáp Tuất
Ngày
Mậu Thân
Tháng
Đinh Sửu
Năm
Giáp Tuất
Tiết khí
Đông chí

Ngày hoàng đạo Tư Mệnh · Trực Thành · Sao Đê

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 2/1/2055 hợp làm việc gì?

Ngày 2/1/2055 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Tư Mệnh – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Thành Rất tốt

Nên: khai trương, cưới hỏi, nhập trạch, khởi công, ký kết.

Kiêng: kiện tụng, tranh chấp.

Sao Đê Sao xấu

Đê Thổ Lạc (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Phật lịch

Phật lịch 2598 (đổi năm vào Đại lễ Phật đản rằm tháng 4 âm lịch).

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Mậu Thổ, Thân Kim: can sinh chi (Thổ sinh Kim).

Nạp âm ngày: Đại Trạch Thổ; năm Giáp Tuất: Sơn Đầu Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.

Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng – Không nên kê đặt giường mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tỵ · Tam hợp: Tý, Thìn · Xung: tuổi Dần

  • Ngày Nguyệt kỵ (mùng 5, 14, 23 âm lịch): dân gian kiêng đi xa, khai trương.

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 2/1/2055

Ngày 2/1/2055 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 2/1/2055 dương lịch là ngày 5 tháng Chạp năm Giáp Tuất (5/12/2054 âm lịch).

Ngày 2/1/2055 là ngày gì?

Đây là ngày Mậu Thân, tháng Đinh Sửu, năm Giáp Tuất (năm con Chó), tiết Đông chí, ngày hoàng đạo Tư Mệnh.

Ngày 2/1/2055 là thứ mấy?

Ngày 2/1/2055 là thứ bảy.

Ngày 2/1/2055 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Thành (rất tốt), sao Đê (sao xấu). Ngày phạm Nguyệt kỵ, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 2/1/2055

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›