Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 8 tháng 9 năm 1918

Chủ Nhật, ngày 4/8 âm lịch – ngày Mậu Ngọ, tháng Tân Dậu, năm Mậu Ngọ.

Dương lịch 8 Tháng 9, 1918 Chủ Nhật
Âm lịch 4 Tháng Tám (đủ) Năm Mậu Ngọ
Ngày
Mậu Ngọ
Tháng
Tân Dậu
Năm
Mậu Ngọ
Tiết khí
Bạch lộ

Ngày hoàng đạo Kim Quỹ · Trực Thu · Sao Tinh

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 8/9/1918 hợp làm việc gì?

Ngày 8/9/1918 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Quỹ – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Thu Tốt vừa

Nên: thu hoạch, thu nợ, nhập kho, mua sắm.

Kiêng: khai trương, an táng, đi xa.

Sao Tinh Sao xấu

Tinh Nhật Mã (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Mậu Thổ, Ngọ Hỏa: chi sinh can (Hỏa sinh Thổ).

Nạp âm ngày: Thiên Thượng Hỏa; năm Mậu Ngọ: Thiên Thượng Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.

Ngọ bất thiêm cái, ốc chủ canh trương – Không nên lợp mái, sửa mái nhà.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mùi · Tam hợp: Tuất, Dần · Xung: tuổi Tý

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 8/9/1918

Ngày 8/9/1918 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 8/9/1918 dương lịch là ngày 4 tháng Tám năm Mậu Ngọ (4/8/1918 âm lịch).

Ngày 8/9/1918 là ngày gì?

Đây là ngày Mậu Ngọ, tháng Tân Dậu, năm Mậu Ngọ (năm con Ngựa), tiết Bạch lộ, ngày hoàng đạo Kim Quỹ.

Ngày 8/9/1918 là thứ mấy?

Ngày 8/9/1918 là chủ nhật.

Ngày 8/9/1918 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Thu (tốt vừa), sao Tinh (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 8/9/1918

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›