Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 10 tháng 9 năm 1918

Thứ Ba, ngày 6/8 âm lịch – ngày Canh Thân, tháng Tân Dậu, năm Mậu Ngọ.

Dương lịch 10 Tháng 9, 1918 Thứ Ba
Âm lịch 6 Tháng Tám (đủ) Năm Mậu Ngọ
Ngày
Canh Thân
Tháng
Tân Dậu
Năm
Mậu Ngọ
Tiết khí
Bạch lộ

Ngày hắc đạo Bạch Hổ · Trực Bế · Sao Dực

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 10/9/1918 hợp làm việc gì?

Ngày 10/9/1918 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Bạch Hổ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Dực Sao xấu

Dực Hỏa Xà (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Canh Kim, Thân Kim: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Thạch Lựu Mộc; năm Mậu Ngọ: Thiên Thượng Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trướng – Không nên dệt vải, mắc khung cửi.

Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng – Không nên kê đặt giường mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tỵ · Tam hợp: Tý, Thìn · Xung: tuổi Dần

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 10/9/1918

Ngày 10/9/1918 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 10/9/1918 dương lịch là ngày 6 tháng Tám năm Mậu Ngọ (6/8/1918 âm lịch).

Ngày 10/9/1918 là ngày gì?

Đây là ngày Canh Thân, tháng Tân Dậu, năm Mậu Ngọ (năm con Ngựa), tiết Bạch lộ, ngày hắc đạo Bạch Hổ.

Ngày 10/9/1918 là thứ mấy?

Ngày 10/9/1918 là thứ ba.

Ngày 10/9/1918 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Bạch Hổ), trực Bế (xấu), sao Dực (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 10/9/1918

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›