Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 12 tháng 9 năm 1918

Thứ Năm, ngày 8/8 âm lịch – ngày Nhâm Tuất, tháng Tân Dậu, năm Mậu Ngọ.

Dương lịch 12 Tháng 9, 1918 Thứ Năm
Âm lịch 8 Tháng Tám (đủ) Năm Mậu Ngọ
Ngày
Nhâm Tuất
Tháng
Tân Dậu
Năm
Mậu Ngọ
Tiết khí
Bạch lộ

Ngày hắc đạo Thiên Lao · Trực Trừ · Sao Giác

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 12/9/1918 hợp làm việc gì?

Ngày 12/9/1918 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Lao – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Trừ Tốt vừa

Nên: dọn dẹp, chữa bệnh, cắt bỏ điều cũ, cúng giải hạn.

Kiêng: cưới hỏi, ký hợp đồng lớn, đi xa.

Sao Giác Sao tốt

Giác Mộc Giao (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Nhâm Thủy, Tuất Thổ: chi khắc can (Thổ khắc Thủy).

Nạp âm ngày: Đại Hải Thủy; năm Mậu Ngọ: Thiên Thượng Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Tuất bất cật khuyển, tác quái thượng sàng – Kiêng ăn thịt chó.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mão · Tam hợp: Dần, Ngọ · Xung: tuổi Thìn

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 12/9/1918

Ngày 12/9/1918 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 12/9/1918 dương lịch là ngày 8 tháng Tám năm Mậu Ngọ (8/8/1918 âm lịch).

Ngày 12/9/1918 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Tuất, tháng Tân Dậu, năm Mậu Ngọ (năm con Ngựa), tiết Bạch lộ, ngày hắc đạo Thiên Lao.

Ngày 12/9/1918 là thứ mấy?

Ngày 12/9/1918 là thứ năm.

Ngày 12/9/1918 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Lao), trực Trừ (tốt vừa), sao Giác (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 12/9/1918

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›