Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 5 tháng 9 năm 1918

Thứ Năm, ngày 1/8 âm lịch – ngày Ất Mão, tháng Tân Dậu, năm Mậu Ngọ.

Dương lịch 5 Tháng 9, 1918 Thứ Năm
Âm lịch 1 Tháng Tám (đủ) Năm Mậu Ngọ
Ngày
Ất Mão
Tháng
Tân Dậu
Năm
Mậu Ngọ
Tiết khí
Xử thử

Ngày hoàng đạo Minh Đường · Trực Nguy · Sao Tỉnh

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 5/9/1918 hợp làm việc gì?

Ngày 5/9/1918 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Minh Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Nguy Xấu

Nên: cúng lễ, việc nhỏ trong nhà.

Kiêng: leo cao, đi đường thủy, việc mạo hiểm.

Sao Tỉnh Sao tốt

Tỉnh Mộc Hãn (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Ất Mộc, Mão Mộc: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Đại Khê Thủy; năm Mậu Ngọ: Thiên Thượng Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Ất bất tài thực, thiên chu bất trưởng – Không nên gieo trồng, cây khó lên.

Mão bất xuyên tỉnh, tuyền thủy bất hương – Không nên đào giếng.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tuất · Tam hợp: Mùi, Hợi · Xung: tuổi Dậu

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 5/9/1918

Ngày 5/9/1918 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 5/9/1918 dương lịch là ngày 1 tháng Tám năm Mậu Ngọ (1/8/1918 âm lịch).

Ngày 5/9/1918 là ngày gì?

Đây là ngày Ất Mão, tháng Tân Dậu, năm Mậu Ngọ (năm con Ngựa), tiết Xử thử, ngày hoàng đạo Minh Đường.

Ngày 5/9/1918 là thứ mấy?

Ngày 5/9/1918 là thứ năm.

Ngày 5/9/1918 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Nguy (xấu), sao Tỉnh (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 5/9/1918

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›