Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 1 tháng 9 năm 1918

Chủ Nhật, ngày 26/7 âm lịch – ngày Tân Hợi, tháng Canh Thân, năm Mậu Ngọ.

Dương lịch 1 Tháng 9, 1918 Chủ Nhật
Âm lịch 26 Tháng Bảy (thiếu) Năm Mậu Ngọ
Ngày
Tân Hợi
Tháng
Canh Thân
Năm
Mậu Ngọ
Tiết khí
Xử thử

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Bình · Sao Mão

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 1/9/1918 hợp làm việc gì?

Ngày 1/9/1918 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Bình Tốt vừa

Nên: việc thường ngày, sửa đường, san nền, đi lại.

Kiêng: đào ao giếng, khai trương lớn.

Sao Mão Sao xấu

Mão Nhật Kê (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Tân Kim, Hợi Thủy: can sinh chi (Kim sinh Thủy).

Nạp âm ngày: Thoa Xuyến Kim; năm Mậu Ngọ: Thiên Thượng Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Hợi bất giá thú, bất lợi tân lang – Không nên cưới gả.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dần · Tam hợp: Mão, Mùi · Xung: tuổi Tỵ

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 1/9/1918

Ngày 1/9/1918 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 1/9/1918 dương lịch là ngày 26 tháng Bảy năm Mậu Ngọ (26/7/1918 âm lịch).

Ngày 1/9/1918 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Hợi, tháng Canh Thân, năm Mậu Ngọ (năm con Ngựa), tiết Xử thử, ngày hắc đạo Câu Trần.

Ngày 1/9/1918 là thứ mấy?

Ngày 1/9/1918 là chủ nhật.

Ngày 1/9/1918 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Bình (tốt vừa), sao Mão (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 1/9/1918

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›