Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 6 tháng 9 năm 1918

Thứ Sáu, ngày 2/8 âm lịch – ngày Bính Thìn, tháng Tân Dậu, năm Mậu Ngọ.

Dương lịch 6 Tháng 9, 1918 Thứ Sáu
Âm lịch 2 Tháng Tám (đủ) Năm Mậu Ngọ
Ngày
Bính Thìn
Tháng
Tân Dậu
Năm
Mậu Ngọ
Tiết khí
Xử thử

Ngày hắc đạo Thiên Hình · Trực Thành · Sao Quỷ

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 6/9/1918 hợp làm việc gì?

Ngày 6/9/1918 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Hình – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Thành Rất tốt

Nên: khai trương, cưới hỏi, nhập trạch, khởi công, ký kết.

Kiêng: kiện tụng, tranh chấp.

Sao Quỷ Sao xấu

Quỷ Kim Dương (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Bính Hỏa, Thìn Thổ: can sinh chi (Hỏa sinh Thổ).

Nạp âm ngày: Sa Trung Thổ; năm Mậu Ngọ: Thiên Thượng Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Bính bất tu táo, tất kiến hỏa ương – Không nên sửa bếp, đề phòng hỏa hoạn.

Thìn bất khốc khấp, tất chủ trọng tang – Kiêng khóc lóc, than vãn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dậu · Tam hợp: Thân, Tý · Xung: tuổi Tuất

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 6/9/1918

Ngày 6/9/1918 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 6/9/1918 dương lịch là ngày 2 tháng Tám năm Mậu Ngọ (2/8/1918 âm lịch).

Ngày 6/9/1918 là ngày gì?

Đây là ngày Bính Thìn, tháng Tân Dậu, năm Mậu Ngọ (năm con Ngựa), tiết Xử thử, ngày hắc đạo Thiên Hình.

Ngày 6/9/1918 là thứ mấy?

Ngày 6/9/1918 là thứ sáu.

Ngày 6/9/1918 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Hình), trực Thành (rất tốt), sao Quỷ (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 6/9/1918

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›