Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 8 tháng 4 năm 1969

Thứ Ba, ngày 22/2 âm lịch – ngày Quý Sửu, tháng Đinh Mão, năm Kỷ Dậu.

Dương lịch 8 Tháng 4, 1969 Thứ Ba
Âm lịch 22 Tháng Hai (đủ) Năm Kỷ Dậu
Ngày
Quý Sửu
Tháng
Đinh Mão
Năm
Kỷ Dậu
Tiết khí
Thanh minh

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Thu · Sao Chủy

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 8/4/1969 hợp làm việc gì?

  • Cưới hỏi Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Thu, sao Chủy xấu)
  • Khai trương Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Thu, sao Chủy xấu)
  • Chuyển nhà, nhập trạch Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Thu, sao Chủy xấu)
  • Động thổ, xây nhà Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Thu, sao Chủy xấu)
  • Mua xe Không nên (Tam nương, hắc đạo, sao Chủy xấu)
  • Ký hợp đồng Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Thu, sao Chủy xấu)
  • Xuất hành, đi xa Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Thu, sao Chủy xấu)
  • Cắt tóc Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Thu, sao Chủy xấu)

Ngày 8/4/1969 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Thu Tốt vừa

Nên: thu hoạch, thu nợ, nhập kho, mua sắm.

Kiêng: khai trương, an táng, đi xa.

Sao Chủy Sao xấu

Chủy Hỏa Hầu (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Quý Thủy, Sửu Thổ: chi khắc can (Thổ khắc Thủy).

Nạp âm ngày: Tang Đố Mộc; năm Kỷ Dậu: Đại Trạch Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường – Không nên kiện tụng, lý lẽ dễ yếu thế.

Sửu bất quán đái, chủ bất hoàn hương – Không nên làm lễ đội mũ, nhậm chức.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tý · Tam hợp: Tỵ, Dậu · Xung: tuổi Mùi

  • Ngày Tam nương: theo dân gian, nên tránh khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 8/4/1969

Ngày 8/4/1969 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 8/4/1969 dương lịch là ngày 22 tháng Hai năm Kỷ Dậu (22/2/1969 âm lịch).

Ngày 8/4/1969 là ngày gì?

Đây là ngày Quý Sửu, tháng Đinh Mão, năm Kỷ Dậu (năm con Gà), tiết Thanh minh, ngày hắc đạo Câu Trần.

Ngày 8/4/1969 là thứ mấy?

Ngày 8/4/1969 là thứ ba.

Ngày 8/4/1969 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Thu (tốt vừa), sao Chủy (sao xấu). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 8/4/1969

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›