Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 1 tháng 4 năm 1969

Thứ Ba, ngày 15/2 âm lịch – ngày Bính Ngọ, tháng Đinh Mão, năm Kỷ Dậu.

Dương lịch 1 Tháng 4, 1969 Thứ Ba
Âm lịch 15 Tháng Hai (đủ) Năm Kỷ Dậu
Ngày
Bính Ngọ
Tháng
Đinh Mão
Năm
Kỷ Dậu
Tiết khí
Xuân phân

Ngày hoàng đạo Kim Quỹ · Trực Bình · Sao Thất

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 1/4/1969 hợp làm việc gì?

Ngày 1/4/1969 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Quỹ – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Bình Tốt vừa

Nên: việc thường ngày, sửa đường, san nền, đi lại.

Kiêng: đào ao giếng, khai trương lớn.

Sao Thất Sao tốt

Thất Hỏa Trư (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Bính Hỏa, Ngọ Hỏa: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Thiên Hà Thủy; năm Kỷ Dậu: Đại Trạch Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Bính bất tu táo, tất kiến hỏa ương – Không nên sửa bếp, đề phòng hỏa hoạn.

Ngọ bất thiêm cái, ốc chủ canh trương – Không nên lợp mái, sửa mái nhà.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mùi · Tam hợp: Tuất, Dần · Xung: tuổi Tý

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 1/4/1969

Ngày 1/4/1969 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 1/4/1969 dương lịch là ngày 15 tháng Hai năm Kỷ Dậu (15/2/1969 âm lịch).

Ngày 1/4/1969 là ngày gì?

Đây là ngày Bính Ngọ, tháng Đinh Mão, năm Kỷ Dậu (năm con Gà), tiết Xuân phân, ngày hoàng đạo Kim Quỹ.

Ngày 1/4/1969 là thứ mấy?

Ngày 1/4/1969 là thứ ba.

Ngày 1/4/1969 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Bình (tốt vừa), sao Thất (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 1/4/1969

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›