Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 25 tháng 4 năm 1969

Thứ Sáu, ngày 9/3 âm lịch – ngày Canh Ngọ, tháng Mậu Thìn, năm Kỷ Dậu.

Dương lịch 25 Tháng 4, 1969 Thứ Sáu
Âm lịch 9 Tháng Ba (thiếu) Năm Kỷ Dậu
Ngày
Canh Ngọ
Tháng
Mậu Thìn
Năm
Kỷ Dậu
Tiết khí
Cốc vũ

Ngày hắc đạo Thiên Hình · Trực Mãn · Sao Ngưu

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 25/4/1969 hợp làm việc gì?

Ngày 25/4/1969 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Hình – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Mãn Tốt

Nên: cầu tài, buôn bán, nhập kho, cúng tế, thu nợ.

Kiêng: kiện tụng, nhậm chức, nhận việc mới.

Sao Ngưu Sao xấu

Ngưu Kim Ngưu (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Canh Kim, Ngọ Hỏa: chi khắc can (Hỏa khắc Kim).

Nạp âm ngày: Lộ Bàng Thổ; năm Kỷ Dậu: Đại Trạch Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trướng – Không nên dệt vải, mắc khung cửi.

Ngọ bất thiêm cái, ốc chủ canh trương – Không nên lợp mái, sửa mái nhà.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mùi · Tam hợp: Tuất, Dần · Xung: tuổi Tý

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 25/4/1969

Ngày 25/4/1969 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 25/4/1969 dương lịch là ngày 9 tháng Ba năm Kỷ Dậu (9/3/1969 âm lịch).

Ngày 25/4/1969 là ngày gì?

Đây là ngày Canh Ngọ, tháng Mậu Thìn, năm Kỷ Dậu (năm con Gà), tiết Cốc vũ, ngày hắc đạo Thiên Hình.

Ngày 25/4/1969 là thứ mấy?

Ngày 25/4/1969 là thứ sáu.

Ngày 25/4/1969 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Hình), trực Mãn (tốt), sao Ngưu (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 25/4/1969

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›